Nội ngoại tiếng Trung là gì?
Hán Việt nội ngoại =
内外nèiwàiHSK 6
bên trong và bên ngoài; nội ngoại (phạm vi từ bên trong đến bên ngoài)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 内外Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 内外
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết