Từ vựng tiếng Trung
guó*nèi国
内
Nghĩa tiếng Việt
trong nước
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
国
Bộ: 囗 (bao quanh)
8 nét
内
Bộ: 入 (vào)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '国' gồm có bộ '囗' chỉ sự bao quanh, và chữ '玉' bên trong, thể hiện ý nghĩa về một vùng đất được bao bọc, bảo vệ.
- Chữ '内' có bộ '入' chỉ sự vào, và hai nét bên trong chỉ sự giới hạn, thể hiện ý nghĩa là bên trong, nội bộ.
→ 国内: ý chỉ bên trong một quốc gia, nội địa.
Từ ghép thông dụng
国内
trong nước, nội địa
国家
quốc gia
内容
nội dung