Từ vựng tiếng Trung
guó*nèi

Nghĩa tiếng Việt

trong nước

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (vào)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

đại từ / địa điểm

国内 (trong nước) chỉ bên trong lãnh thổ một quốc gia, đối lập với国外 (ngoại nước).

Câu ví dụ

  • 这台手机是国内生产的。Zhè tái shǒujī shì guónèi shēngchǎn de. thanh 4
  • 国内有很多好大学。Guónèi yǒu hěnduō hǎo dàxué. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 国内市场guónèi shìchǎng thanh 2
  • 国内旅游guónèi lǚyóu thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.