Từ vựng tiếng Trung
yǐ*nèi

Nghĩa tiếng Việt

trong vòng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (biên giới)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '以' có bộ '人' (người) bên trái, biểu thị hành động hoặc cách thức mà người ta thực hiện.
  • Chữ '内' có bộ '冂' (biên giới) bên ngoài, biểu thị một khu vực bị giới hạn hoặc bao quanh.

Kết hợp lại, '以内' biểu thị một ý tưởng nằm trong giới hạn hoặc phạm vi nào đó.

Từ ghép thông dụng

nèi

trong vòng

nèide

trong phạm vi

zhōunèi

trong vòng một tuần