Từ vựng tiếng Trung
yǐ*nèi

Nghĩa tiếng Việt

trong vòng, không quá, bên trong

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (biên giới)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ

Dùng sau số lượng hoặc khoảng cách để chỉ giới hạn bao gồm cả con số đã nêu. Tương đương 'trong vòng', 'không quá' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 三天以内完成。Sāntiān yǐnèi wánchéng. thanh 1
  • 十公里以内。Shí gōnglǐ yǐnèi. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 一年以内yī nián yǐnèi thanh 1
  • 范围以内fànwéi yǐnèi thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.