Nhân số tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhân số =
人数rénshùHSK 2
số lượng người
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人数Từ khác cũng đọc là "nhân số"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 人数
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết