Nhân sĩ tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhân sĩ =
人士rénshìHSK 5
nhân sĩ, người có địa vị hoặc chuyên môn trong một lĩnh vực (thường dùng trong văn phong trang trọng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人士Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 人士
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết