Nhân gian tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhân gian =
人间rénjiānHSK 5
thế gian, cõi trần, nhân gian (không gian của con người, đối lập với thiên đường hay địa ngục)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人间Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 人间
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết