Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngoại diện tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngoại diện =

外面wàimiànHSK 3

bên ngoài, ngoài trời; nước ngoài

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外面

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 外面

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết