Bỏ qua, tới nội dung chính

Mã xa tiếng Trung là gì?

Hán Việt mã xa =

马车mǎchēHSK 6

xe ngựa, cỗ xe kéo bằng ngựa (mã xa)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 马车

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 马车

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết