lộngnòng
làm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)
Từ có chữ 弄
longlóng
con rồng
Từ có chữ 龙
long trọng; hưng thịnh
Từ có chữ 隆
longlǒng
họp lại; đánh đòn; đỗ thuyền
Từ có chữ 拢
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
cửa sổ; cái lồng, cái cũi
霳
biến thể cũ của 龍 | 龙 [long2]
(xem: hà long 蚵蠪)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.