lợilì
lợi ích, công dụng; sắc, nhọn
Từ có chữ 利
nhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi
Từ có chữ 俐
(xem: xá lợi 猞猁)
lợilí
sắc lệnh của triều đình
lôiléi
sấm
Từ có chữ 雷
lôilěi
nụ hoa (花蕾, 蓓蕾); ba lê (芭蕾)
Từ có chữ 蕾
đập, đánh; nghiền
nguyên tố rađi, Ra
lăn đá từ trên cao xuống; tảng đá lớn
khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
cái chén uống rượu
con gián
lỗilěi
nhiều đá; cao lớn
Từ có chữ 磊
lỗiléi
tượng gỗ
cái cày
lỗiluǒ
(xem: lỗi lịch 瘰癧,瘰疬)
lỗilèi
lấy rượu rót xuống đất để tế
một đống đá; đá cuội
茌
礨
hyđrazin
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.