Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lợi"

Âm lợi

俐

lợilì

nhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi

HSK 6

Từ có chữ 俐

猁

lợilì

(xem: xá lợi 猞猁)

鯏

lợilí

sắc lệnh của triều đình

Âm lôi

雷

lôiléi

sấm

HSK 5
蕾

lôilěi

nụ hoa (花蕾, 蓓蕾); ba lê (芭蕾)

HSK 6

Từ có chữ 蕾

擂

lôiléi

đập, đánh; nghiền

镭

lôiléi

nguyên tố rađi, Ra

礌

lôiléi

lăn đá từ trên cao xuống; tảng đá lớn

檑

lôiléi

khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)

罍

lôiléi

cái chén uống rượu

蠝

lôilěi

con gián

Âm lỗi

磊

lỗilěi

nhiều đá; cao lớn

擂

lỗiléi

đập, đánh; nghiền

儡

lỗilěi

tượng gỗ

耒

lỗilěi

cái cày

瘰

lỗiluǒ

(xem: lỗi lịch 瘰癧,瘰疬)

酹

lỗilèi

lấy rượu rót xuống đất để tế

磥

lỗilěi

một đống đá; đá cuội

蕌

lỗilěi

茌

礨

lỗilěi

礨

腂

lỗilěi

hyđrazin

Luyện viết các chữ âm "lợi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết