Lĩnh thổ tiếng Trung là gì?
Hán Việt lĩnh thổ =
领土lǐngtǔHSK 6
lãnh thổ (vùng đất thuộc chủ quyền của một quốc gia)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 领土Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 领土
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết