Bỏ qua, tới nội dung chính

Lí trình bi tiếng Trung là gì?

Hán Việt lí trình bi =

里程碑lǐchéngbēiHSK 6

cột mốc quan trọng đánh dấu sự kiện hoặc tiến trình lớn.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 里程碑

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1
碑

bibēi

cái bia, đài bia; cột mốc; ca tụng

HSK 6

Luyện viết 里程碑

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết