Lai vãng tiếng Trung là gì?
Hán Việt lai vãng =
来往láiwangHSK 6
qua lại, giao thiệp, liên lạc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 来往Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 来往
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết