Bỏ qua, tới nội dung chính

Kính ái tiếng Trung là gì?

Hán Việt kính ái =

敬爱jìng'àiHSK 5

kính yêu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 敬爱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 敬爱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết