Bỏ qua, tới nội dung chính

Không gian tiếng Trung là gì?

Hán Việt không gian =

空间kōngjiānHSK 4

không gian, chỗ, chỗ trống

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空间

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3

Luyện viết 空间

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết