Không gian tiếng Trung là gì?
Hán Việt không gian =
空间kōngjiānHSK 4
không gian, chỗ, chỗ trống
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空间Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 空间
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết