Bỏ qua, tới nội dung chính

Khởi nghĩa tiếng Trung là gì?

Hán Việt khởi nghĩa =

起义qǐyìHSK 6

nổi dậy có vũ trang vì lý tưởng chính trị hoặc chống áp bức; thường chỉ cuộc khởi nghĩa mang tính chính đáng.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 起义

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 起义

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết