Khách quan tiếng Trung là gì?
Hán Việt khách quan =
客观kèguānHSK 3
khách quan; công minh, không thiên vị
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 客观Từ khác cũng đọc là "khách quan"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 客观
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết