Bỏ qua, tới nội dung chính

Gia cường tiếng Trung là gì?

Hán Việt gia cường =

加强jiāqiángHSK 3

tăng cường, làm mạnh hơn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 加强

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 加强

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết