Bỏ qua, tới nội dung chính

Công quan tiếng Trung là gì?

Hán Việt công quan =

公关gōngguānHSK 6

quan hệ công chúng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 公关

Từ khác cũng đọc là "công quan"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 公关

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết