Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gōng公
guān关

Nghĩa tiếng Việt

quan hệ công chúng

Âm Hán Việt

công quan

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ bộ phận, ngành nghề hoặc làm động từ chỉ hoạt động giao thiệp đối ngoại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công quan

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1公gōng thanh 1关guān thanh 1部bù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Cô ấy làm việc ở phòng quan hệ công chúng của công ty.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1很hěn thanh 3重zhòng thanh 4视shì thanh 4公gōng thanh 1关guān thanh 1。

    Công ty này rất coi trọng quan hệ công chúng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.