Bỏ qua, tới nội dung chính

Chủ trì tiếng Trung là gì?

Hán Việt chủ trì =

主持zhǔchíHSK 3

chủ trì, dẫn chương trình; quản lý

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 主持

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 主持

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết