Cảm tưởng tiếng Trung là gì?
Hán Việt cảm tưởng =
感想gǎnxiǎngHSK 5
cảm tưởng, suy nghĩ và cảm xúc sau khi trải nghiệm hoặc tiếp thu một điều gì đó: sâu hơn 'ấn tượng', mang tính phản tư cá nhân
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感想Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 感想
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết