Bỏ qua, tới nội dung chính

Bút thí tiếng Trung là gì?

Hán Việt bút thí =

笔试bǐshìHSK 6

bài kiểm tra/thi viết (trên giấy, đối lập với thi nói miệng hoặc thi thực hành)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 笔试

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

笔

bútbǐ

cái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh

HSK 2

Luyện viết 笔试

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết