Bả thủ tiếng Trung là gì?
Hán Việt bả thủ =
把手bǎshouHSK 6
tay nắm, tay cầm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 把手Từ khác cũng đọc là "bả thủ"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 把手
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết