Bỏ qua, tới nội dung chính

Bả quan tiếng Trung là gì?

Hán Việt bả quan =

把关bǎguānHSK 6

bả quan (giữ cửa ải, kiểm soát chất lượng); nghĩa rộng là kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tiêu chuẩn trước khi thông qua

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 把关

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

把

bảbǎ

cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ

HSK 3

Luyện viết 把关

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết