Bả quan tiếng Trung là gì?
Hán Việt bả quan =
把关bǎguānHSK 6
bả quan (giữ cửa ải, kiểm soát chất lượng); nghĩa rộng là kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tiêu chuẩn trước khi thông qua
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 把关Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 把关
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết