âuqū
khu vực, vùng
Từ có chữ 区
âuōu
châu Âu
Từ có chữ 欧
chim hải âu, con cò biển
cùng hát; tiếng trẻ con
bọt nước
cái âu, cái bồn
âuòu
giận, bực tức
鏂
ấuyòu
bé, nhỏ tuổi
Từ có chữ 幼
ấuyǎo
(Vịt)
ẩuǒu
thổ ra, hộc ra, nôn mửa
Từ có chữ 呕
ẩuōu
đánh nhau bằng gậy
Từ có chữ 殴
ẩuyù
mẹ
ẩuǎo
bà lão; nữ thần đất
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.