Nghĩa tiếng Việt
(được sử dụng trong các tên nhất định); giáo ba cạnh
Âm Hán Việt
huệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ một loại binh khí cổ hoặc làm tính từ trong tên riêng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: huệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuệ": bộ 金 gợi kim loại sắc, tuệ sắc như lưỡi dao bén, cắt đứt mọi nghi hoặc.
Gương Hán-Việt
tuệ trong 鏸: sắc bén; liên hệ 慧 (tuệ) trong 智慧 (trí tuệ)
Mở khoá kiến thức
Biết 鏸 mở khoá nhóm từ bộ 金 chỉ công cụ sắc bén trong văn ngôn và luyện kim cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鏸 thuộc bộ 金 (kim loại), có thể mang nghĩa sắc bén, nhọn. Phiên âm huì/suì/ruì (Quan thoại) và wai6/jeoi6/seoi6 (Quảng). Không có định nghĩa rõ ràng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鏸刃锋利,可断金石。
Lưỡi 鏸 sắc bén, có thể chặt đứt vàng đá.
- 鏸字属金部,与金属器物相关。
Chữ 鏸 thuộc bộ 金, liên quan đến đồ kim loại.
- 古代匠人以鏸形容最锋利的刀刃。
Thợ thủ công xưa dùng 鏸 chỉ lưỡi dao sắc nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.