Nghĩa tiếng Việt
20 sợi tơ; cuộn chỉ; chòm, món, túm
Âm Hán Việt
lựu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 14 nét
綹 = 糹 (Mịch, biểu nghĩa: tơ/sợi) + 咎 (Cữu, biểu âm). Chữ hình thanh: phần 糹 chỉ liên quan đến sợi/tơ, phần 咎 cho âm liǔ. Nghĩa: bó/cuộn tơ sợi; chùm, túm tóc hay len.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ cho tóc, râu hoặc các sợi nhỏ kết lại.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lựu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lựu": 糹 (sợi tơ) + 咎 (cữu, âm lựu), một "lựu" tơ tức một bó sợi, nhớ như cuộn chỉ trong rổ may vá.
Gương Hán-Việt
lựu trong "một lựu tơ" (bó sợi), dùng đo vải lụa cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 綹 mở khoá lượng từ cổ đo tơ sợi: 一綹絲 (một cuộn tơ), 一綹髮 (một chùm tóc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綹 = 糸/糹 (mịch, biểu nghĩa: tơ lụa) + 咎 (cữu, biểu âm), chữ hình thanh. Nghĩa cốt lõi: một sợi/cuộn tơ (skein); mở rộng sang nghĩa chùm/túm tóc, len, lông. Cũng dùng như lượng từ đếm chùm tóc/sợi len. Ví dụ cổ: 一綹絲線 (một cuộn chỉ tơ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她手中拿着一綹丝线准备刺绣。
Cô ấy cầm một cuộn chỉ tơ để thêu thùa.
- 一綹黑发垂在她的肩头。
Một chùm tóc đen buông xuống vai cô.
- 綹字用作量词,计算丝线或毛发的束数。
Chữ 綹 dùng làm lượng từ đếm số bó chỉ tơ hoặc chùm tóc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.