Nghĩa tiếng Việt
màu xanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
綠 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ/vải) + 彔 (Lục, biểu âm); chữ hình thanh (psc). Bộ 糸 chỉ vật liệu dệt, 彔 cho âm. Màu xanh lá được liên tưởng từ màu xanh của tơ lụa nhuộm từ cây cỏ.
Hán-Việt: lục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lục": Mịch (糸 — tơ lụa) nhuộm màu xanh lá (lục) — sợi tơ xanh tươi mướt như cỏ cây mùa xuân.
Gương Hán-Việt
lục trong "lục địa" (đất liền xanh), "xanh lục" (màu xanh lá), "lục lâm" (rừng xanh).
Mở khoá kiến thức
Biết 綠/lục mở khoá: 綠色 (lục sắc — màu xanh), 翠綠 (thúy lục — xanh ngọc), 蒼綠 (thương lục — xanh đậm), 綠地 (lục địa/lục đia — bãi cỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綠 (lǜ): chữ hình thanh, gồm 糸 (sợi tơ, biểu nghĩa) và 彔 (Lục, biểu âm). Màu xanh lá cây — màu của tơ lụa nhuộm xanh từ thực vật. Tiểu triện ghi nhận dạng chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 春天的草地是綠色的。
Bãi cỏ mùa xuân có màu xanh lá.
- 她穿了一件綠色的衣服。
Cô ấy mặc một chiếc áo màu xanh lá.
- 翠綠的竹林令人心旷神怡。
Rừng trúc xanh ngọc làm người ta thư thái.
- 綠茶對健康有益。
Trà xanh có lợi cho sức khỏe.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.