Nghĩa tiếng Việt
kép, giáp; gần; cái nhíp, cái díp; cái cặp đựng sách; bến đỗ thuyền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
夹 = 大 (người dang tay) + hai nét 丷 (hai người nhỏ hai bên). Chữ hội ý: hình một người lớn (大) giữ hai người nhỏ dưới hai nách — hoặc hai người kẹp một người ở giữa. Từ đó mang nghĩa "kẹp, gắp, ở giữa".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiā/kẹp, nhặt
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: giáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giáp": người lớn 大 kẹp hai người nhỏ 丷 hai bên — giáp là kẹp chặt, ở giữa hai phía.
Gương Hán-Việt
giáp trong "giáp công" (tấn công hai phía), "giáp bản" (kẹp ván) — 夹 mang hình ảnh bị kẹp giữa.
Mở khoá kiến thức
Biết 夹 (giáp) mở khoá: 夹子 (kẹp), 夹杂 (lẫn lộn), 夹心 (nhân kẹp — như bánh sandwich).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 夹/夾 là chữ hội ý: hình một người (大) có hai người nhỏ (人) ở hai bên nách — hoặc đọc ngược: hai người kẹp một người ở giữa. Có thể thấy rõ trong giáp cốt văn và kim văn. Nghĩa gốc là "kẹp, cặp giữa hai vật".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她用筷子夹起一块豆腐。
Cô ấy dùng đũa gắp một miếng đậu phụ.
- 这个发夹很漂亮。
Chiếc kẹp tóc này rất đẹp.
- 两座山夹着一条小河。
Hai dãy núi kẹp một con sông nhỏ ở giữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.