Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā*zi夹

Nghĩa tiếng Việt

kẹp

Âm Hán Việt

giáp tử

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to lớn)

6 nét

Bộ: 子 (đứa con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 把

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáp tử

Từng chữ

  • 夹giápkép, giáp; gần; cái nhíp, cái díp; cái cặp đựng sách; bến đỗ thuyền
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kẹp

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3用yòng thanh 4夹jiā thanh 1子zi thanh 5把bǎ thanh 3这zhè thanh 4些xiē thanh 1文wén thanh 2件jiàn thanh 4夹jiā thanh 1好hǎo. thanh 3。

    Xin vui lòng dùng kẹp để kẹp những tài liệu này lại.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5用yòng thanh 4夹jiā thanh 1子zi thanh 5把bǎ thanh 3洗xǐ thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5挂guà thanh 4在zài thanh 4绳shéng thanh 2子zi thanh 5上shang. thanh 5。

    Mẹ dùng kẹp để treo quần áo đã giặt lên dây.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5头tóu thanh 2发fa thanh 5上shang thanh 5别bié thanh 2着zhe thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4可kě thanh 3爱ài thanh 4的de thanh 5粉fěn thanh 3色sè thanh 4夹jiā thanh 1子zi. thanh 5。

    Trên tóc cô ấy có cài một chiếc kẹp màu hồng đáng yêu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.