Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Lượng từ量词
dǐng

Nghĩa tiếng Việt

đỉnh đầu; chỗ cao nhất

Âm Hán Việt

đỉnh

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 顶 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

顶 = 丁 (Đinh, biểu âm) + 页 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu); là dạng giản thể của 頂. Chữ hình thanh; chỉ đỉnh đầu, từ đó mở rộng thành 'đỉnh, chóp'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Lượng từ量词

Làm danh từ chỉ phần cao nhất, làm động từ chỉ hành động chống đỡ bằng đầu, hoặc làm lượng từ cho mũ, màn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: đỉnh

  • /dǐng/đỉnh
  • /dǐng/chiếc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đỉnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đỉnh": đặt cây đinh (丁) trên đầu (页) - chính là đỉnh cao nhất.

Gương Hán-Việt

'đỉnh' trong 'đỉnh núi', 'đỉnh cao', 'đỉnh điểm'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 山顶 (đỉnh núi), 屋顶 (mái nhà), 顶尖 (hàng đầu), 头顶 (đỉnh đầu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顶 bigseal 1
Đại triện

顶 là dạng giản thể của 頂, do thay 頁 thành 页. Chữ phồn thể là hình thanh: 頁 (đầu) cho nghĩa, 丁 cho âm. Nghĩa gốc là 'đỉnh đầu'; mở rộng thành 'đỉnh, chóp, đối đầu'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 2dào thanh 4le thanh 5shān thanh 1dǐng. thanh 3

    Chúng tôi leo đến đỉnh núi.

  • niǎo thanh 3zài thanh 4 thanh 1dǐng thanh 3shàng thanh 4fēi. thanh 1

    Chim bay trên mái nhà.

  • thanh 1shì thanh 4dǐng thanh 3jiān thanh 1de thanh 5 thanh 1xué thanh 2jiā. thanh 1

    Anh ấy là nhà khoa học hàng đầu.

  • dǐng thanh 3duō thanh 1 thanh 3fēn thanh 1zhōng. thanh 1

    Nhiều nhất là năm phút.

  • zhàn thanh 4zài thanh 4shān thanh 1dǐng thanh 3shàng, thanh 4yǎn thanh 3qián thanh 2de thanh 5jǐng thanh 3 thanh 4shí thanh 2fēn thanh 1xióng thanh 2wěi. thanh 3

    Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh trước mắt vô cùng hùng vĩ.

  • thanh 3men thanh 5zhōng thanh 1 thanh 2 thanh 2dào thanh 4le thanh 5zhè thanh 4zuò thanh 4shān thanh 1de thanh 5zuì thanh 4gāo thanh 1dǐng. thanh 3

    Cuối cùng chúng tôi cũng leo lên đến đỉnh cao nhất của ngọn núi này.

  • niǎo thanh 3ér thanh 2tíng thanh 2zài thanh 4 thanh 1dǐng thanh 3shàng thanh 4kuài thanh 4 thanh 4de thanh 5chàng thanh 4gē. thanh 1

    Những chú chim đậu trên mái nhà vui vẻ ca hát.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 页, tự dạng gần

  • cùng âm dǐng, cùng có 丁

  • cùng có 丁 ở phải, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.