Nghĩa tiếng Việt
sao chép
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
謄 là chữ hình thanh (psc): 言 (ngôn, biểu nghĩa: lời nói/văn bản) + 朕 (trẫm, biểu âm). Wiktionary ghi rõ ls=psc, c2=s (言 biểu nghĩa), c1=p (朕 biểu âm). Chữ mang nghĩa sao chép văn bản bằng tay.
Hán-Việt: đằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đằng": 言 (lời) + 朕 (vua) — đằng chép lại chiếu chỉ của vua, cẩn thận từng nét chữ.
Gương Hán-Việt
đằng trong 謄寫 (đằng tả) — sao chép; 謄本 (đằng bản) — bản sao chính thức
Mở khoá kiến thức
Biết 謄 mở khoá từ hành chính: 謄寫 (sao chép), 謄錄 (chép lại), 謄本 (bản sao) dùng trong văn bản pháp lý.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
謄 = 朕 (trẫm, biểu âm) + 言 (ngôn, biểu nghĩa: lời nói, văn bản). Chữ hình thanh theo Wiktionary (ls=psc). Nghĩa gốc: sao chép lại văn bản bằng tay. Hiện dùng trong 謄寫 (sao chép), 謄本 (bản sao). Âm Hán-Việt 'đằng' từ Trung cổ âm *dəŋ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他花了一天时间謄写文件。
Anh ấy mất cả ngày để sao chép văn bản.
- 法院需要提交謄本。
Toà án cần nộp bản sao chính thức 謄本.
- 科举时代,考生须謄清答卷。
Thời khoa cử, thí sinh phải chép lại bài thi sạch sẽ.
- 謄录是古代文官的基本技能。
Sao chép 謄錄 là kỹ năng cơ bản của văn quan thời cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.