Nghĩa tiếng Việt
một hợp chất (công thức hoá học: PH3)
Âm Hán Việt
lận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 16 nét
膦 thuộc bộ 肉/月 (nhục). Wiktionary không có glyph origin. Chữ là thuật ngữ hoá học hiện đại chỉ hợp chất phosphine (PH₃). Bộ 肉 được dùng để tạo ký tự hoá học. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chuyên ngành hóa học để chỉ hợp chất hữu cơ của phốt pho.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lận": chất lận độc hại — phosphine (膦, PH₃) là khí độc, mùi hôi như tỏi thối.
Gương Hán-Việt
"lận" trong hoá học: 膦化氫 (lận hoá khinh, phosphine PH₃), 磷化膦 (phosphine phái sinh).
Mở khoá kiến thức
Biết 膦 mở khoá thuật ngữ hoá học phosphine và các hợp chất lân trong giáo trình hoá học Trung văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
膦 là chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Được tạo ra để phiên dịch thuật ngữ hoá học phosphine (PH₃) trong tiếng Trung hiện đại. Không có glyph origin học thuật. Bộ 肉/月 dùng cho nhóm hợp chất hữu cơ trong hoá học.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 膦是磷和氫的化合物。
Phosphine là hợp chất của phospho và hydro.
- 膦氣有毒,使用時須注意安全。
Khí phosphine có độc, khi sử dụng cần chú ý an toàn.
- 化學式PH₃是膦的分子式。
Công thức PH₃ là công thức phân tử của phosphine.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.