Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bò檗

Nghĩa tiếng Việt

cây hoàng bá

Âm Hán Việt

nghiệt, bách

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 檗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
17 nét

檗 = 辟 (Tích, biểu âm) + 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây); chữ hình thanh. Bộ 木 chỉ đây là loài cây; 辟 cho âm đọc bò.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại cây thân gỗ dùng vỏ làm thuốc nhuộm hoặc vị thuốc đông y.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nghiệt, bách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bách": cây (木) vỏ vàng sáng như mở (辟) ra, cây hoàng bá Bách vỏ vàng đắng, dùng làm thuốc Đông y trị nhiệt.

Gương Hán-Việt

bách: tiếng Việt dùng qua "hoàng bách" (黃檗) trong Đông y

Mở khoá kiến thức

Biết 檗 mở khoá từ dược thảo: 黃檗 (hoàng bá: Phellodendron, vị thuốc Đông y), 蘗 (mầm cây).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

檗 bigseal 1
Đại triện
檗 seal 1
Tiểu triện

檗 là chữ hình thanh: 木 (mộc, cây) biểu nghĩa, 辟 (tích) biểu âm. Chữ dùng trong cụm 黃檗 (hoàng bá): một loại cây dược liệu quan trọng trong Đông y, vỏ vàng dùng làm thuốc thanh nhiệt. Đại triện và tiểu triện đều có ảnh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 黃檗是一種重要的中藥材,性苦寒。huángbò shì yī zhǒng zhòngyào de zhōngyàocái, xìng kǔ hán. thanh 2

    Hoàng bá là một vị thuốc Đông y quan trọng, tính đắng lạnh.

  • 檗木質地堅硬,色澤金黃。bò mù zhídì jiānyìng, sèzé jīnhuáng. thanh 4

    Gỗ cây hoàng bá chắc cứng, màu sắc vàng óng.

  • 以黃檗入藥,可清熱燥濕。yǐ huángbò rù yào, kě qīngrè zào shī. thanh 3

    Dùng hoàng bá làm thuốc, có thể thanh nhiệt táo thấp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 辟

    phần biểu âm của 檗, hình dạng nằm trong chữ: đọc âm bì/pì

  • 壁

    cùng âm bì (thanh khác bò), hình dạng có 辟: nhầm âm và hình

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.