Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhì

Nghĩa tiếng Việt

chỗ gập ghềnh; đà, quán tính

Âm Hán Việt

trĩ

1 chữ5 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

阤 thuộc bộ 阜 (phụ — gò đất cao). Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không phân tích cấu trúc chi tiết. Có hình đại triện và tiểu triện. Chưa xác định rõ hình thanh hay hội ý từ nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ sườn núi dốc hoặc làm động từ chỉ sự sụt lở đất đá.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trĩ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đà": bộ 阜 (gò đất) — đà xuống dốc, một khi đã xuống đà thì khó dừng.

Gương Hán-Việt

đà — dùng trong "đà xuống" (momentum, sức xuôi chiều)

Mở khoá kiến thức

Biết 阤 mở khoá nhóm chữ bộ 阜 chỉ địa hình dốc, gập ghềnh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

阤 bigseal 1
Đại triện
阤 seal 1
Tiểu triện

阤 thuộc bộ 阜 (phụ — gò đất, địa hình). Wiktionary không mô tả glyph origin chi tiết. Nghĩa: chỗ đất dốc, gập ghềnh; đà (quán tính, sức xuôi). Có hình đại triện và tiểu triện trong kho ảnh. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 山势阤危,不宜攀登。shān shì zhì wēi, bù yí pāndēng. thanh 1

    Địa thế núi dốc nguy hiểm, không nên leo trèo.

  • 车行阤道,须减速慢行。chē xíng zhì dào, xū jiǎnsù màn xíng. thanh 1

    Xe đi đường dốc phải giảm tốc chạy chậm.

  • 阤然而下,势不可挡。zhì rán ér xià, shì bùkě dǎng. thanh 4

    Xuống dốc ào ào, thế không thể cản.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 阜, cùng ít nét, dễ nhầm hình dạng

  • cùng âm gần đà, cùng bộ 阜

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.