Nghĩa tiếng Việt
một loại cỏ thơm
Âm Hán Việt
chi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 6 nét
芝 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 之 (Chi, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹xác định đây là loại thực vật, phần 之 cho âm đọc zhī.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ để chỉ các loại nấm quý hoặc cỏ thơm trong văn học cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chi": nấm 芝 chi quý — linh chi (靈芝) mọc trên cây cổ thụ, biểu tượng trường sinh.
Gương Hán-Việt
linh chi (靈芝 — nấm linh chi), chi ma (芝麻 — vừng)
Mở khoá kiến thức
Biết 芝 mở khoá: 靈芝 (linh chi — nấm thuốc), 芝麻 (chi ma — vừng), 芝士 (phô mai — phiên âm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 芝 là hình thanh: 艸/艹 (cỏ, biểu nghĩa) + 之 (biểu âm) — chỉ một loại thực vật. Nghĩa chính là linh chi (靈芝, Ganoderma), nấm thuốc quý trong y học cổ truyền. Cũng dùng trong 芝麻 (vừng/mè) và tên địa danh 芝加哥 (Chicago). Hán-Việt: 'chi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 灵芝是一种名贵的药材。
Linh chi là một vị thuốc quý hiếm.
- 芝麻糊很有营养。
Chè vừng rất bổ dưỡng.
- 芝士蛋糕是她最喜欢的甜品。
Bánh phô mai là món tráng miệng cô ấy yêu thích nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.