Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
chōng冲
衝/沖

Nghĩa tiếng Việt

hoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lên

Âm Hán Việt

xung

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 冲 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
冫
Số nét
6 nét

冲 là biến thể của 沖, dùng làm giản thể chính thức của 沖. Bản gốc 沖 = 氵 + 中 (psc). Bản này thay 氵 bằng 冫. Hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Chữ này thường làm động từ chỉ hành động lao mạnh về phía trước hoặc pha trà, dội nước.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: rót nước sôi

  • /chòng/hướng về
  • /chōng/rót nước sôi
  • /chōng/lao tới

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: xung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xung": dòng nước 冫 phun thẳng vào giữa 中 — vọt mạnh ra, đó là 'xung' (xông, lao tới).

Gương Hán-Việt

xung trong "xung đột" 冲突, "xung kích" 冲击

Mở khoá kiến thức

Biết 冲 mở khoá nhóm từ: 冲突, 冲动, 冲击, 缓冲, 冲洗.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chú 冲 là biến thể không chính thống của 沖, thay bộ 氵 (nước) bằng 冫 (băng). Có trong Khang Hi tự điển và sau được dùng chính thức làm giản thể. Nghĩa gốc 'nước chảy mạnh, vọt lên', mở rộng thành 'xông, đâm, lao tới, hoà lẫn'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 两liǎng thanh 3个ge thanh 5人rén thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5冲chōng thanh 1突tū. thanh 1。

    Hai người xảy ra xung đột.

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3冲chōng thanh 1动dòng. thanh 4。

    Anh ấy làm việc rất bốc đồng.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4对duì thanh 4他tā thanh 1冲chōng thanh 1击jī thanh 1很hěn thanh 3大dà. thanh 4。

    Chuyện này gây sốc lớn với anh ấy.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3照zhào thanh 4片piàn thanh 4冲chōng thanh 1洗xǐ thanh 3出chū thanh 1来lái. thanh 2。

    Xin hãy rửa ảnh ra.

  • 我wǒ thanh 3给gěi thanh 3你nǐ thanh 3冲chōng thanh 1一yì thanh 4杯bēi thanh 1热rè thanh 4咖kā thanh 1啡fēi thanh 1吧ba. thanh 5。

    Để tôi pha cho bạn một ly cà phê nóng nhé.

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4时shí thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3冲chōng thanh 1一yí thanh 2袋dài thanh 4板bǎn thanh 3蓝lán thanh 2根gēn thanh 1喝hē. thanh 1。

    Khi bị cảm cúm có thể pha một gói Bản Lam Căn để uống.

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1用yòng thanh 4开kāi thanh 1水shuǐ thanh 3冲chōng thanh 1麦mài thanh 4片piàn thanh 4吃chī. thanh 1。

    Mỗi sáng anh ấy đều dùng nước sôi pha bột yến mạch để ăn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 冰

    cùng bộ 冫, hình dạng gần

  • 冷

    cùng bộ 冫, hình dạng gần

  • 中

    là phần biểu âm; viết thiếu 冫 thành 中

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.