Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

cái thang

Âm Hán Việt

thê

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 梯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

梯 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 弟 (Đệ, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa là cái thang gỗ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ công cụ leo trèo hoặc kết hợp tạo thành các danh từ ghép như thang máy, cầu thang.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thê": cái thang bằng gỗ 木 với các bậc kế tiếp như anh em 弟 xếp hàng – nên 梯 nghĩa là thang, cầu thang, bậc thang.

Gương Hán-Việt

"thê" trong vân thê (thang mây), thê kỷ (bậc thang); cùng âm với 妻 (vợ) nhưng khác nghĩa.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 梯 mở khoá: 楼梯, 电梯, 梯子, 滑梯, 阶梯, 扶梯.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

梯 seal 1
Tiểu triện

梯 là chữ hình thanh (psc) gồm 木 "gỗ, cây" làm bộ biểu nghĩa và 弟 làm bộ biểu âm. Vì thang xưa thường được làm bằng gỗ nên bộ 木 chỉ vật liệu. Wiktionary giải nghĩa nguyên thuỷ là "thang gỗ". Từ nghĩa gốc "thang", chữ mở rộng sang các loại thang nói chung: thang máy, thang trượt, bậc thang, cầu thang.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3men thanh 5zuò thanh 4diàn thanh 4 thanh 1shàng thanh 4lóu. thanh 2

    Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

  • lóu thanh 2 thanh 1zài thanh 4 thanh 4biān. thanh 1

    Cầu thang ở đằng kia.

  • xiǎo thanh 3hái thanh 2zi thanh 5 thanh 3huan thanh 5wán thanh 2huá thanh 2tī. thanh 1

    Trẻ con thích chơi cầu trượt.

  • qǐng thanh 3 thanh 3 thanh 1zi thanh 5bān thanh 1guò thanh 4lái. thanh 2

    Vui lòng mang cái thang qua đây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm và đồng Hán-Việt "đệ", dễ nhầm khi viết

  • đồng âm với 提 và 题, học sinh hay viết nhầm

  • có 弟 bên phải, dễ lẫn tự dạng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.