Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qī妻

Nghĩa tiếng Việt

vợ cả

Âm Hán Việt

thê, thế

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 妻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
女
Số nét
8 nét

妻 = 肀 (bàn tay nắm tóc) + 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ); chữ hội ý theo Wiktionary: hình ảnh bàn tay đàn ông nắm tóc phụ nữ — phong tục cưới hỏi cổ đại, biểu thị 'sở hữu vợ'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ người vợ, xuất hiện trong các từ ghép hoặc kết hợp với định ngữ chỉ sở hữu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thê, thế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thê": bàn tay (肀) vịn lên tóc người nữ (女) — biểu tượng nắm tay vợ, nên 妻 nghĩa 'vợ'.

Gương Hán-Việt

'thê' trong 'thê tử' (妻子 — vợ), 'phu thê' (夫妻 — vợ chồng), 'hiền thê'

Mở khoá kiến thức

Nắm 妻 mở khoá 妻子, 夫妻, 未婚妻, 前妻 — bộ từ chỉ quan hệ vợ chồng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

妻 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 妻 là chữ hội ý: 肀 (hình bàn tay nắm tóc) + 女 (nữ) — mô tả tập tục cổ đại: người đàn ông nắm tóc người phụ nữ để biểu thị quyền sở hữu, tức 'cưới vợ'. Nghĩa gốc 'vợ' giữ nguyên đến hiện đại. Tự dạng hiện nay nét đầu đã giản hoá nên khó nhận hình bàn tay nắm tóc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5妻qī thanh 1子zi thanh 5是shì thanh 4老lǎo thanh 3师shī. thanh 1。

    Vợ anh ấy là giáo viên.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5是shì thanh 4夫fū thanh 1妻qī. thanh 1。

    Chúng tôi là vợ chồng.

  • 妻qī thanh 1子zi thanh 5在zài thanh 4家jiā thanh 1做zuò thanh 4饭fàn. thanh 4。

    Vợ đang nấu cơm ở nhà.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5妻qī thanh 1子zi. thanh 5。

    Đây là vợ anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 凄

    có 妻 ở bên phải, đồng âm 'qī', dễ nhầm khi viết

  • 娶

    có 妻 và 女, nghĩa 'cưới vợ', dễ nhầm tự dạng và ngữ nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.