Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词

Nghĩa tiếng Việt

bằng, giống, như

Âm Hán Việt

như

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 如 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

如 = 女 (Nữ, biểu âm) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hình thanh, có thể hiểu thêm theo lối hội ý: người phụ nữ vâng theo lời nói, nên có nghĩa "thuận theo, giống như".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường làm động từ so sánh hoặc liên từ biểu thị giả thuyết ở đầu phân câu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //ví dụ, như

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: như

Mẹo nhớ

Hán-Việt "như": người phụ nữ 女 nghe theo lời nói 口 từ miệng – ai bảo sao làm vậy, mọi việc đều "như" lời dặn; nên 如 nghĩa là giống như, ví như, nếu.

Gương Hán-Việt

"như" trong như ý, ví như, không bằng, giả như, nhất như.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 如 mở khoá: 如何, 如果, 比如, 例如, 假如, 不如.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

如 oracle 1
Giáp cốt văn
如 bronze 1
Kim văn
如 bigseal 1
Đại triện
如 seal 1
Tiểu triện

如 là chữ hình thanh (psc) gồm 女 "phụ nữ" làm bộ biểu âm và 口 "miệng" làm bộ biểu nghĩa. Wiktionary chú thêm: bộ biểu âm 女 cũng có thể hiểu theo lối hội ý là người phụ nữ vâng theo mệnh lệnh từ miệng, từ đó sinh ra nghĩa "thuận theo, làm theo", rồi mở rộng thành "giống như, bằng, ví như, nếu".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4 thanh 2 thanh 2jiě thanh 3jué? thanh 2?

    Việc này giải quyết như thế nào?

  • thanh 3 thanh 2shuō, thanh 1, thanh 3 thanh 3huan thanh 5chá. thanh 2

    Ví dụ, tôi thích trà.

  • thanh 3 thanh 4 thanh 2 thanh 1gāo. thanh 1

    Tôi không cao bằng anh ấy.

  • jiǎ thanh 3 thanh 2xià thanh 4yǔ, thanh 3, thanh 3men thanh 5jiù thanh 4 thanh 2qù. thanh 4

    Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 女, dễ nhầm tự dạng phần bên phải

  • cũng có 口 ở một bên, dễ lẫn cấu trúc

  • đồng âm rú, dễ viết nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.