Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yījiànrúgù

Nghĩa tiếng Việt

gặp lần đầu mà như quen từ lâu

Âm Hán Việt

nhất kiến như cố

4 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ sự thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất kiến như cố

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • kiếngặp, thấy
  • nhưbằng, giống, như
  • cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们俩一见如故,聊得很开心。Wǒmen liǎ yījiànrúgù, liáode hěn kāixīn thanh 3

    Hai chúng tôi gặp lần đầu mà như quen từ lâu, trò chuyện rất vui vẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.