Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù*jiàn不

Nghĩa tiếng Việt

biến mất

Âm Hán Việt

bất kiến

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (nhất, một)

4 nét

Bộ: 见 (nhìn thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc kết hợp với các từ khác để chỉ sự biến mất hoặc không gặp mặt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất kiến

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ biến mất.

Câu ví dụ

  • 放fàng thanh 4在zài thanh 4桌zhuō thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5钱qián thanh 2包bāo thanh 1突tū thanh 1然rán thanh 2不bù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5

    Chiếc ví đặt trên bàn bỗng nhiên biến mất rồi

  • 他tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1影yǐng thanh 3很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4消xiāo thanh 1失shī thanh 1不bù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5

    Bóng dáng của anh ấy nhanh chóng biến mất không thấy nữa

  • 几jǐ thanh 3天tiān thanh 1不bù thanh 4见jiàn thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3水shuǐ thanh 3平píng thanh 2进jìn thanh 4步bù thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Mấy ngày không gặp, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rất nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.