Từ vựng tiếng Trung
bù*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

biến mất

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhất, một)

4 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Chữ này có nghĩa là 'không', thể hiện sự phủ định.
  • 见: Chữ này có nghĩa là 'nhìn thấy', thường dùng để chỉ việc nhìn hoặc gặp.

不见: Có nghĩa là 'không thấy', chỉ việc không thể nhìn thấy hoặc không gặp.

Từ ghép thông dụng

kànjiàn

không nhìn thấy

tīngjiàn

không nghe thấy

jiànle

đã biến mất