Nghĩa tiếng Việt
điếc, nghễnh ngãng
Âm Hán Việt
lung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 耳
- Số nét
- 11 nét
聋 = 龙 (Long, biểu âm, âm lóng) + 耳 (Nhĩ, biểu nghĩa: tai); chữ hình thanh — tai (耳) không nghe được như con rồng (龙) chỉ là âm vay mượn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ trạng thái mất thính lực.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lóng/điếc
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lung": tai (耳) nghe tiếng rồng (龙 — long) gầm lớn đến mức bị điếc — lung điếc tai.
Gương Hán-Việt
"lung" trong 聋哑 (lung á — điếc và câm).
Mở khoá kiến thức
Biết 聋 (lung) mở khoá 聋哑人 (người điếc câm) và 聋人 (người điếc) — từ ngữ y tế xã hội HSK 6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, chữ phồn thể 聾: 龍 biểu âm, 耳 biểu nghĩa. Đại triện đã ghi nhận hình dạng này. Nghĩa là điếc — tai không nghe được.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他从小就是聋哑人。
Anh ấy từ nhỏ đã là người điếc câm.
- 长时间戴耳机会损伤听力,甚至导致耳聋。
Đeo tai nghe lâu dài có thể làm hỏng thính lực, thậm chí gây điếc.
- 那位老人患有严重的耳聋。
Cụ già đó bị điếc nặng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.