Nghĩa tiếng Việt
cổ họng
Âm Hán Việt
lung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 8 nét
咙 là giản thể của 嚨: 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng, cổ họng) + 龙/龍 (Long, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ khẩu chỉ khoang miệng-họng; 龙 cho âm lóng.
Loại từ & cách dùng
Thường không đứng một mình mà kết hợp với chữ khác tạo thành danh từ chỉ bộ phận cổ họng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lung": miệng (口) rộng như cổ rồng (龙) — họng là ống dẫn âm thanh, rộng và vang như tiếng rồng hú.
Gương Hán-Việt
'lung' trong 'hầu lung' (họng), 喉咙 (hầu lung — cổ họng)
Mở khoá kiến thức
Biết 咙 mở khoá: 喉咙 (cổ họng), 喉咙痛 (đau họng)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
咙 (phồn thể 嚨) là giản thể hoá của 嚨: 龍→龙. Chữ hình thanh: 口 (miệng) biểu nghĩa khoang họng; 龍/龙 biểu âm với âm lóng. Nghĩa cốt lõi là 'cổ họng', gần như chỉ dùng trong từ 喉咙. Giáp cốt văn ghi nhận hình thức sơ khai. Chữ tạo muộn hơn so với nhiều chữ bộ khẩu khác.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 感冒后,他的喉咙很痛。
Sau khi cảm, cổ họng anh ấy rất đau.
- 她喉咙沙哑,几乎说不出话。
Cổ họng cô ấy khàn khàn, gần như không nói được.
- 用盐水漱口可以缓解喉咙痛。
Súc miệng bằng nước muối có thể giảm đau họng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.