Nghĩa tiếng Việt
cháy mạnh; nồng (mùi, hương)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
烈 = 列 (Liệt, biểu âm) + 灬 (Hoả, biểu nghĩa: lửa); chữ hình thanh. 灬 chỉ lửa, 列 cho âm liè — sinh nghĩa 'cháy mãnh liệt, dữ dội'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: liệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Liệt': hàng (列) lửa (灬) cháy rực — cháy mãnh liệt, dữ dội; người 'liệt sĩ' cũng là người chí khí rực cháy.
Gương Hán-Việt
'Liệt' trong 'liệt sĩ', 'mãnh liệt', 'kịch liệt', 'nhiệt liệt', 'oanh liệt'.
Mở khoá kiến thức
Biết 烈 mở khóa 强烈 (cường liệt/mạnh mẽ), 激烈 (kích liệt), 热烈 (nhiệt liệt), 猛烈 (mãnh liệt), 烈士 (liệt sĩ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 烈 là chữ hình thanh: 列 biểu âm, 火 (giản dạng 灬) biểu nghĩa. Nghĩa gốc là 'lửa cháy mãnh liệt', sau mở rộng thành 'mạnh mẽ, kịch liệt, nồng (mùi)', và nghĩa đạo đức 'cương trực, anh hùng' (liệt sĩ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们强烈反对这个计划。
Họ phản đối mạnh mẽ kế hoạch này.
- 比赛非常激烈。
Trận đấu vô cùng gay cấn.
- 观众热烈鼓掌。
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
- 风刮得很猛烈。
Gió thổi rất mãnh liệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.