Nghĩa tiếng Việt
sáng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
朗 = 良 (Lương, biểu âm) + 月 (Nguyệt, biểu nghĩa: mặt trăng); chữ hình thanh. Trăng tỏ sáng tốt đẹp, gốc nghĩa 'sáng, rõ ràng'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lãng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lãng": 良 (Lương) + 月 (trăng) — trăng tốt lành sáng tỏ, đúng nghĩa 'sáng, rõ, cởi mở' trong 晴朗 (trời quang), 开朗 (cởi mở), 朗读 (đọc to).
Gương Hán-Việt
'lãng' trong 'lãng mạn', 'minh lãng'
Mở khoá kiến thức
Nắm 朗 mở khoá loạt từ HSK 6-7: 开朗, 晴朗, 朗读, 明朗, 朗诵, 硬朗.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 朗 là hình thanh: 良 (Lương, biểu âm) + 月 (mặt trăng, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'trăng sáng tỏ' mở rộng sang 'sáng sủa, rõ ràng' (晴朗, 明朗) và 'cởi mở, rạng rỡ' khi mô tả tính cách (开朗). Cũng dùng cho 朗读, 朗诵 (đọc to, ngâm thơ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 今天天气很晴朗。
Hôm nay trời rất quang đãng.
- 她性格很开朗。
Tính cách cô ấy rất cởi mở.
- 请大声朗读这段话。
Xin đọc to đoạn văn này.
- 形势已经明朗。
Tình hình đã trở nên rõ ràng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.