Nghĩa tiếng Việt
mái hiên, hành lang
Âm Hán Việt
lang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 广
- Số nét
- 11 nét
廊 là chữ hình thanh: 广 (Nghiễm) biểu nghĩa — mái hiên, công trình có mái che; 郎 (Lang) biểu âm. Hành lang là lối đi có mái che bên sườn tòa nhà.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ lối đi có mái che hoặc kết hợp tạo từ chỉ kiến trúc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lang": mái 广 che lối đi, chàng 郎 đi dưới — hành lang cổ kính rộng dài.
Gương Hán-Việt
"lang" trong "hành lang", "phòng lang"
Mở khoá kiến thức
Biết 廊 (lang) mở khoá: 走廊 (hành lang), 画廊 (phòng tranh), 长廊 (hành lang dài).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 廊 là chữ hình thanh: 广 (mái hiên, biểu nghĩa) và 郎 (biểu âm). Có giả thuyết 良 là dạng gốc. Nghĩa cốt lõi là lối đi có mái che dọc theo công trình kiến trúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 学校的走廊很长。
Hành lang của trường rất dài.
- 博物馆里有一条画廊。
Trong bảo tàng có một phòng tranh.
- 他在走廊上等我。
Anh ấy đợi tôi ở hành lang.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.