Nghĩa tiếng Việt
lười, biếng; uể oải, mệt mỏi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
懒 (giản thể của 懶) = 忄 (Tâm, trái tim) + 赖 (Lại, biểu âm). Chữ hình thanh: trong lòng uể oải, ỷ lại — nghĩa 'lười, biếng, uể oải'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lǎn/lười biếng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lãn
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Lãn': trong lòng (忄) ỷ lại (赖) — không muốn làm gì, đó là 'lãn', là lười.
Gương Hán-Việt
'Lãn' trong lãn công (lười làm), lãn đãng (lười nhác), lười biếng.
Mở khoá kiến thức
Biết 懒 mở khóa 懒惰 (lãn đoạ / lười biếng), 偷懒 (thâu lãn / trốn việc), 懒得 (lười đến mức), 懒洋洋 (uể oải).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 懶 là chữ hình thanh: 心 biểu nghĩa, 賴 biểu âm. Nghĩa 'lười biếng, uể oải'. Bản giản thể 懒 dùng 赖.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他太懒了。
Anh ấy lười quá.
- 我懒得出门。
Tôi lười ra ngoài.
- 上班时不要偷懒。
Khi đi làm đừng có lười.
- 懒惰是成功的敌人。
Lười biếng là kẻ thù của thành công.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.