Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
lǎn*de

Nghĩa tiếng Việt

Lãn đắc — lười không muốn làm, không có động lực để làm điều gì đó; biểu đạt sự ngại ngùng, không buồn làm.

Âm Hán Việt

lãn đắc

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

16 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước một động từ khác để biểu thị thái độ uể oải, không muốn thực hiện hành động đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lãn đắc

Từng chữ

  • lãnlười, biếng; uể oải, mệt mỏi
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi kèm động từ sau: 懒得做、懒得动、懒得管; mang sắc thái khẩu ngữ, tự nhiên trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 今天太累了,懒得做饭,直接点外卖吧。Jīntiān tài lèi le, lǎn de zuòfàn, zhíjiē diǎn wàimài ba. thanh 1

    Hôm nay mệt quá, lười nấu ăn, đặt đồ ăn ngoài luôn đi.

  • 他懒得回答这个问题,只是耸了耸肩。Tā lǎn de huídá zhège wèntí, zhǐshì sǒng le sǒng jiān. thanh 1

    Anh ấy không buồn trả lời câu hỏi này, chỉ nhún vai.

  • 周末懒得出门,就在家看书吧。Zhōumò lǎn de chūmén, jiù zài jiā kànshū ba. thanh 1

    Cuối tuần lười ra ngoài, thì ở nhà đọc sách vậy.

  • 她懒得跟他争辩,选择沉默。Tā lǎn de gēn tā zhēngbiàn, xuǎnzé chénmò. thanh 1

    Cô ấy không buồn cãi với anh ấy, chọn im lặng.

Kết hợp thường gặp

  • lǎn thanh 3de thanh 5dòng thanh 4

    lười nhúc nhích

  • 懒得出门lǎn de chūmén thanh 3

    lười ra ngoài

  • lǎn thanh 3de thanh 5 thanh 3

    lười để ý, không buồn quan tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.